ngụy tác

ngụy tác

Tài liệu ngụy tác này được phát hiện trong một cuộc kiểm tra.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tác phẩm giả mạo, không thật: "ngụy tác" chỉ một tài liệu, tác phẩm văn học, nghệ thuật hoặc học thuật được làm ra với mục đích lừa dối, mạo danh tác giả hoặc thời kỳ lịch sử khác.
    • Sản phẩm không xác thực: "ngụy tác" còn được dùng để chỉ bất kỳ vật phẩm nào được tạo ra một cách gian dối, không phải bản chính hoặc bản gốc.
  2. Tính từ:

    • Giả mạo, không chính thống: Dùng để mô tả tính chất của một tài liệu, tác phẩm hoặc thông tin bị làm giả, không giá trị xác thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cuốn sách này bị phát hiện ngụy tác từ thế kỷ 18. (Cuốn sách này bị phát hiện tác phẩm giả mạo được sáng tác vào thế kỷ 18.)
    • Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều ngụy tác trong bộ sưu tập cổ vật. (Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều sản phẩm giả mạo trong bộ sưu tập cổ vật.)
  • Tính từ:

    • Bức tranh ngụy tác này đã bị bán với giá cao. (Bức tranh giả mạo này đã bị bán với giá cao.)
    • Tài liệu ngụy tác không được công nhận trong giới học thuật. (Tài liệu không xác thực không được công nhận trong giới học thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngụy tác lịch sử": tác phẩm giả mạo nhằm xuyên tạc sự kiện lịch sử.

    • Những ngụy tác lịch sử thường được dùng để phục vụ mục đích chính trị. (Những tác phẩm giả mạo về lịch sử thường được dùng để phục vụ mục đích chính trị.)
  • "ngụy tác văn học": tác phẩm văn học mạo danh tác giả nổi tiếng.

    • Các chuyên gia đã xác định rằng bài thơ này ngụy tác văn học của thời Trung cổ. (Các chuyên gia đã xác định rằng bài thơ này tác phẩm văn học giả mạo của thời Trung cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngụy (tính từ): giả dối, không thật, thường dùng trong từ ghép.

    • Chính quyền ngụy (chính quyền do nước ngoài dựng lên, không hợp pháp).
  • Tác phẩm (danh từ): sản phẩm sáng tạo, có thể văn học, nghệ thuật.

    • Tác phẩm này giá trị nghệ thuật cao. (Sản phẩm sáng tạo này giá trị nghệ thuật cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Giả mạo: hành động hoặc sản phẩm được làm giả với mục đích lừa dối.
  • Ngụy tạo: tạo ra một cách giả dối, không thật.
  • Mạo danh: giả danh người khác để làm việc đó.
Thành ngữ liên quan
  • Ngụy tác tràn lan: tình trạng xuất hiện nhiều tác phẩm giả mạo.
    • Trên thị trường hiện nay, ngụy tác tràn lan khiến người mua khó phân biệt. (Trên thị trường hiện nay, tác phẩm giả mạo xuất hiện nhiều khiến người mua khó phân biệt.)